dự đoán

Học thuật
Thân thiện
dự đoán

Nhà khoa học đưa ra dự đoán về thời tiết ngày mai.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đoán trước, nhận định trước về một việc sẽ xảy ra trong tương lai: Hành động sử dụng kiến thức, kinh nghiệm hoặc phân tích để đưa ra ý kiến về sự việc, kết quả chưa diễn ra.
    • Ước lượng, phỏng đoán cơ sở: Đưa ra một kết luận hoặc hình dung về tương lai dựa trên các dấu hiệu, thông tin hiện .
  2. Danh từ:

    • Điều đã được đoán trước, ý kiến nhận định về tương lai: Kết quả của quá trình suy luận, phán đoán về một sự kiện sắp tới.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các chuyên gia kinh tế dự đoán tăng trưởng GDP năm nay sẽ đạt khoảng 6%.
    • Không ai có thể dự đoán chính xác 100% thời tiết ngày mai.
    • Anh ấy dự đoán rằng đội nhà sẽ giành chiến thắng.
  • Danh từ:

    • Dự đoán của ấy về diễn biến câu chuyện hoàn toàn chính xác.
    • Mọi việc diễn ra đúng như dự đoán.
    • Đó chỉ một dự đoán mang tính cá nhân, chưa căn cứ khoa học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dự đoán thiên tài": sự tiên đoán chính xác sáng suốt một cách xuất chúng, thường dùng để ca ngợi.

    • Những dự đoán thiên tài của Chủ tịch Hồ Chí Minh về vận mệnh đất nước đã trở thành hiện thực.
  • "dự đoán xu hướng": việc đoán trước chiều hướng phát triển, thay đổi của một hiện tượng, lĩnh vực.

    • Công việc của anh ấy phân tích số liệu dự đoán xu hướng thị trường chứng khoán.
Biến thể từ liên quan
  • Dự báo (động từ/danh từ): Thường dùng trong các lĩnh vực tính khoa học, hệ thống hơn như thời tiết, kinh tế.
  • Tiên đoán (động từ/danh từ): Mang sắc thái trang trọng, hơi thiên về khả năng đặc biệt hoặc cảm quan.
  • Phỏng đoán (động từ/danh từ): Nhấn mạnh tính chất ước chừng, suy luận dựa trên khả năng có thể xảy ra, đôi khi ít cơ sở hơn .
  • Đoán định (động từ): Từ trang trọng, chỉ việc suy xét để đưa ra phán đoán, quyết định.
Từ đồng nghĩa
  • Đoán trước: (Động từ) Nghĩa gần nhất, nhấn mạnh yếu tố thời gian "trước".
  • Tiên liệu: (Động từ) Từ Hán Việt, chỉ việc tính toán, lo liệu trước cho tương lai.
  • Tiên tri: (Động từ/Danh từ) Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, huyền bí hoặc văn chương, chỉ khả năng biết trước tương lai một cách siêu nhiên.
Các cụm từ liên quan
  • Dự đoán kết quả: Đoán trước kết quả của một cuộc thi, trận đấu, sự kiện.
    • Rất khó để dự đoán kết quả của một trận đấu cân bằng.
  • Dự đoán tương lai: Hành động hình dung về những sẽ xảy ra trong thời gian sắp tới.
    • Khoa học giúp chúng ta dự đoán tương lai chính xác hơn bói toán.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Đúng như dự đoán": Một cách nói khẳng định sự chính xác của điều đã được nói trước đó.
    • Cơn bão đã đổ bộ vào miền Trung, đúng như dự đoán của Trung tâm Khí tượng Thủy văn.
  • "Trái với dự đoán": Chỉ sự việc xảy ra khác với, ngược lại với điều đã được nghĩ trước đó.
    • Trái với dự đoán của nhiều người, đội yếu thế hơn lại giành chiến thắng.
dự đoán

Nhà khoa học đưa ra dự đoán về thời tiết ngày mai.

  1. đgt. (H. dự: từ trước; đoán: nhận định trước) Đoán trước một việc sẽ xảy ra: Những điều phái đoàn Đà-lạt đã dự đoán đều đúng (HgXHãn). // dt. Điều đoán trước: Đúng như dự đoán thiên tài của Bác Hồ (Đỗ Mười).